lo quanh

Học thuật
Thân thiện
lo quanh

Mẹ thường lo quanh về những chuyện nhỏ nhặt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lo lắng một cách vô ích, lo về những việc nhỏ nhặt, không quan trọng hoặc không đáng lo ngại: Hành động bận tâm, suy nghĩ quá mức về những điều vụn vặt, không cần thiết, thường dẫn đến sự căng thẳng không đáng .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chị ấy cứ lo quanh về chuyện bữa tiệc nhỏ ngày mai, trong khi mọi thứ đã chuẩn bị xong cả rồi.
    • Đừng lo quanh mãi về một lỗi sai nhỏ trong báo cáo, quan trọng bài học rút ra được.
    • Ông ấy hay lo quanh chuyện con cái đi học về muộn năm phút, đường rất an toàn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cứ lo quanh": nhấn mạnh hành động lo lắng vô ích lặp đi lặp lại, dai dẳng.
    • cứ lo quanh mãi về chuyện thời tiết, trong khi chuyến đi còn cả tháng nữa.
  • "chỉ biết lo quanh": diễn tả thói quen hoặc tính cách hay lo về chuyện vặt.
    • Tính anh ấy chỉ biết lo quanh những chuyện không đâu, chẳng để tâm đến việc lớn.
Biến thể từ gần giống
  • Lo lắng (động từ): cả nghĩa tích cực (lo cho tương lai, sức khỏe) tiêu cực (lo quá mức). "Lo quanh" thường chỉ khía cạnh tiêu cực, vô ích.
  • Lo xa (động từ): lo tính trước cho tương lai, thường mang nghĩa tích cực hơn "lo quanh".
  • Vắt óc suy nghĩ (thành ngữ): cố gắng nghĩ rất nhiều, có thể về việc quan trọng hoặc không.
Từ đồng nghĩa
  • Lo vặt: lo những chuyện nhỏ nhặt, linh tinh.
  • Lo lắngcớ: lo không nguyên nhân rõ ràng, chính đáng.
  • Băn khoăn vặt: bận tâm, trăn trở về điều nhỏ nhặt.
Từ trái nghĩa
  • Thản nhiên: điềm tĩnh, không lo lắng.
  • Bình thản: tâm trạng yên ổn, không xáo động.
  • Phớt lờ: không để ý, không quan tâm đến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lo trắng răng": (thành ngữ) lo lắng những chuyện không đâu, chuyện của người khác hoặc chuyện không đáng lo.
  • "Việc ra to": (thành ngữ) thổi phồng, làm cho vấn đề nhỏ trở nên nghiêm trọng một cách không cần thiết - đây có thể hệ quả của việc "lo quanh".
lo quanh

Mẹ thường lo quanh về những chuyện nhỏ nhặt.

  1. Lo lắng những chuyện không đâu.